2:40 pm - Monday December 22, 2014

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014

Đại học công nghiệp Hà Nội

Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội -ĐT: (043) 7655121 (Máy lẻ 224) hoặc 043.7650051
Website: http://tuyensinh.haui.edu.vn

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội thông báo chỉ tiêu tuyển sinh năm 2014 dự kiến là 5.500, trường tổ chức thi theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo hình thức thi chung.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2014

KÝ HIỆU TRƯỜNG: DCN -TỔNG CHỈ TIÊU: 5.500

Đại học Công Nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 5500 chỉ tiêu năm 2014. 

Các ngành đào tạo:

TT

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

1

 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

DCN

D510201

A

2

 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

DCN

D510203

A

3

 Công nghệ kỹ thuật Ôtô

DCN

D510205

A

4

 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

DCN

D510301

A

5

 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử,Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật Điện tử tự động).

DCN

D510302

 A

6

 Khoa học máy tính

DCN

D480101

A

7

 Kế toán

DCN

D340301

A,D1

8

 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

DCN

D510206

A

9

 Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành:Quản trị kinh doanh ( mã ngành: D340101) vàQuản trị kinh doanh Du lịch (mã ngành: D340102 )).

DCN

D340101

A,D1

10

Công nghệ May

DCN

D540204

A, B, V

11

 Thiết kế thời trang

DCN

D210404

V,H

12

 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa vô cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa hữu cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa phân tích).

DCN

D510401

A

13

 Ngôn ngữ Anh

DCN

D220201

D1

14

 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

DCN

D510303

A

15

 Hệ thống thông tin

DCN

D480104

A

16

 Tài chính ngân hàng

DCN

D340201

A,D1

17

 Kỹ thuật phần mềm

DCN

D480103

A

18

 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

DCN

D220113

D1

19

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

DCN

D510406

A,B

Thời gian nhận hồ sơ và thi tuyển:

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Lịch thi tại Đại học Công nghiệp Hà Nội:
Đợt 1: ngày 4-5/7/2014 thi đại học khối A:
+ 8.00 giờ ngày 3/7/2014: Làm thủ tục dự thi, xử lý sai sót trong đăng ký dự thi của thí sinh
+ Sáng 4/7/2014: Thi môn Toán
+ Chiều 4/7/2014: Thi môn Lý
+ Sáng 5/7/2014: Thi môn Hóa
Đợt 2: ngày 9-10/7/2014 thi đại học khối D1:
+ 8.00 giờ ngày 8/7/2014: Làm thủ tục dự thi, xử lý sai sót trong đăng ký dự thi của thí sinh
+ Sáng 9/7/2014: Thi môn Toán
+ Chiều 9/7/2014: Thi môn Ngoại ngữ
+ Sáng 10/7/2014: Thi môn Ngữ văn (Văn-Tiếng Việt)

- Môn thi khối A: Toán, Vật lý, Hoá học; khối D1: Văn-Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh. Trường ĐHCNHN chỉ tổ chức thi tuyển hai khối A và D1.

* Trường ĐHCN Hà Nội không tổ chức thi khối B, V, H. Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển NV2 các ngành có tuyển các khối trên phải đăng ký dự thi tại các trường có tổ chức thi khối B, V, H.

* Thí sinh đăng ký dự thi Đại học tại trường ĐHCN Hà Nội sẽ có cơ hội học tập ở các cấp trình độ: Đại học, Cao đẳng, TCCN, CĐN, TCN, Lập trình viên quốc tế Aptech, Đại học Hồ Nam – Trung Quốc, Đại học York St John – Anh Quốc tuỳ theo kết quả thi tuyển của thí sinh.

* Thí sinh trúng tuyển đại học chính quy tại Trường ĐHCN Hà Nội có cơ hội học  chương trình đào tạo kỹ sư hoặc cử nhân chất lượng cao của ngành đã trúng tuyển.

*  Sinh viên học xong học kỳ thứ nhất có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau.

* Năm học 2014-2015, Trường ĐHCN Hà Nội tiếp tục miễn toàn bộ kinh phí đào tạo của khóa học cho những sinh viên là thủ khoa khối A và khối D1, miễn toàn bộ kinh phí đào tạo năm thứ nhất cho sinh viên có điểm thi tuyển sinh đạt 25.5 trở lên.

Tỉ lệ chọi 2013 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội:

Tên trường

Hồ sơ ĐK

Chỉ tiêu

Tỷ lệ chọi

 

Đại học Công nghiệp Hà Nội

58.000

9.600

1/11.84

Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Công nghiệp HN năm 2013

STT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 DCN

4900

1

 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

D510201

A

450

2

 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

D510203

A

300

3

 Công nghệ kỹ thuật Ôtô

D510205

A

450

4

 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

D510301

A

450

5

 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông).

D510302

A

390

6

 Khoa học máy tính

D480101

A

200

7

 Kế toán

D340301

A,D1

300

8

 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

D510206

A

100

9

 Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh Du lịch).

D340101

A,D1

360

10

 Công nghệ May

D540204

A

270

11

12

 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa vô cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa hữu cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa phân tích).

D510401

A

360

13

 Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

270

14

 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D510303

A

180

15

 Hệ thống thông tin

D480104

A

180

16

 Tài chính ngân hàng

D340201

A,D1

180

17

 Kỹ thuật phần mềm

D480103

A

180

18

 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

D220113

D1

180

Filed in: Chỉ tiêu tuyển sinh 2014

No comments yet.

Leave a Reply

You must be logged in to post a comment.