11:54 am - Tuesday September 16, 2014

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2013

Trường ĐH Văn Hiến cũng đã chính thức thông báo điểm trúng tuyển NV1 vào hệ ĐH và CĐ hệ chính quy năm nay. Ngoài ra, trường lấy thêm 1.000 chỉ tiêu xét tuyển NV bổ sung với 700 chỉ tiêu hệ ĐH và 300 chỉ tiêu vào hệ CĐ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển là Giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2013 (bản gốc – dấu đỏ) đã điền đầy đủ thông tin ở phần đăng ký xét tuyển. Trường hợp chuyển  qua đường Bưu điện gửi kèm 01 bao thư có dán tem và ghi sẵn địa chỉ, điện thoại liên lạc. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ 20/8 – 10/9.

Các ngành xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm:

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

đào tạo

Khối thi

xét tuyển

Chỉ tiêu

A

Hệ Đại học

700

1

Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Công nghệ nội dung số, Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm)

D480201

A,A1,D1,2,3,4,5,6

2

Kỹ thuật điện tử, truyền thông(chuyên ngành: Hệ thống viễn thông và truyền thông, Điện tử – Máy tính, Điện tử – Viễn thông)

D520207

A,A1,D1,2,3,4,5,6

3

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị công nghệ và truyền thông, Quản trị kinh doanh tổng hợp)

Chuyên ngành mới: Quản lý dự án

D340101

A,A1,D1,2,3,4,5,6

4

Kế toán

D340301

A,A1,D1,2,3,4,5,6

5

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A,A1,D1,2,3,4,5,6

6

Kinh doanh thương mại

D340121

A,A1,D1,2,3,4,5,6

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)

D340103

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

8

Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn – nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

D340107

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

9

Xã hội học (chuyên ngành: Xã hội học, Xã hội học truyền thông và báo chí, Xã hội học kinh tế)

D310301

A,A1, C,D1,2,3,4,5,6

10

Tâm lý học  (chuyên ngành: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự)

D310401

A,A1,B,C,D1,2,3,4,5,6

11

Văn học (chuyên ngành Văn sư phạm, Văn truyền thông)

D220330

C,D1,2,3,4,5,6

12

Văn hóa học

D220340

C,D1,2,3,4,5,6

13

Việt Nam học

D220113

C,D1,2,3,4,5,6

14

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

D220201

D1

15

Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

D220213

C,D1,2,3,4,5,6

B

Hệ Cao đẳng

300

1

Tin học ứng dụng (chuyên ngành: Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ thông tin)

C480202

A,A1,D1,2,3,4,5,6

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Điện tử – Máy tính, Điện tử – Viễn thông)

C510302

A,A1,D1,2,3,4,5,6

3

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp)

Chuyên ngành mới: Quản lý dự án

C340101

A,A1,D1,2,3,4,5,6

4

Kế toán

C340301

A,A1,D1,2,3,4,5,6

5

Tài chính – Ngân hàng

C340201

A,A1,D1,2,3,4,5,6

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)

C340103

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

7

Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn – nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

C340107

A,A1, C, D1,2,3,4,5,6

8

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

C220201

D1

9

Công tác xã hội

C760101

C,D1,2,3,4,5,6

10

Xã hội học (chuyên ngành: Xã hội học, Xã hội học truyền thông và báo chí, Xã hội học kinh tế)

C310301

A,A1, C,D1,2,3,4,5,6

 

Filed in: Tin tức, Điểm chuẩn 2013

No comments yet.

Leave a Reply

You must be logged in to post a comment.